nhạy bén

nhạy bén

Cô ấy có tư duy rất nhạy bén trong kinh doanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng phản ứng nhanh chính xác trước các tình huống, sự việc, đặc biệt những thay đổi tinh tế hoặc phức tạp: "nhạy bén" mô tả sự tinh nhanh, sắc sảo trong nhận thức, phán đoán hoặc phản ứng.
    • sự nhạy cảm sắc sảo đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó: "nhạy bén" thường dùng để chỉ năng lực cảm nhận, đánh giá hành động một cách hiệu quả kịp thời.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tư duy rất nhạy bén trong kinh doanh. ( ấy tư duy rất nhanh nhạy sắc sảo trong kinh doanh.)
    • Nhà báo cần cái nhìn nhạy bén để phát hiện những vấn đề nóng. (Nhà báo cần cái nhìn tinh tế sắc sảo để phát hiện những vấn đề nóng.)
    • Anh ấy tỏ ra nhạy bén trước những thay đổi của thị trường. (Anh ấy thể hiện sự phản ứng nhanh chính xác trước những thay đổi của thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhạy bén chính trị": sự sắc sảo, tinh tường trong các vấn đề chính trị.

    • Ông ấy nổi tiếng người nhạy bén chính trị. (Ông ấy nổi tiếng người sự sắc sảo trong các vấn đề chính trị.)
  • "nhạy bén trong kinh doanh": khả năng nắm bắt cơ hội phán đoán tốt trong lĩnh vực thương mại.

    • Sự nhạy bén trong kinh doanh giúp công ty của anh phát triển nhanh chóng. (Sự nhanh nhạy, sắc sảo trong kinh doanh giúp công ty của anh phát triển nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhạy (tính từ): khả năng phản ứng nhanh với kích thích (như nhạy cảm, nhạy mùi). Nghĩa hẹp hơn "nhạy bén".
  • Sắc bén (tính từ): sắc sảo, sáng suốt (thường dùng cho trí tuệ, lời nói). Có thể dùng gần nghĩa trong một số ngữ cảnh.
  • Tinh nhanh (tính từ): nhanh nhẹn tinh ý. Nhấn mạnh tốc độ sự tinh ý.
Từ đồng nghĩa
  • Sắc sảo: thông minh, nhanh trí khả năng phán đoán tốt.
  • Tinh tường: hiểu biết sâu sắc tinh tế.
  • Nhanh nhạy: phản ứng nhanh nhạy cảm.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: phản ứng hoặc hành động một cách chậm rãi.
  • Đần độn: kém thông minh, phản ứng kém.
  • Thô thiển: thiếu sự tinh tế, sắc sảo.
Thành ngữ liên quan
  • "Con mắt tinh đời" (thành ngữ gần nghĩa): chỉ người cái nhìn sắc sảo, nhận xét chính xác.
    • Với con mắt tinh đời, ông chủ đã nhìn ra tiềm năng của dự án. (Với cái nhìn sắc sảo, ông chủ đã nhìn ra tiềm năng của dự án.)